tất yếu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể khác được, theo quy luật: Chỉ tính chất của sự việc, hiện tượng nhất định phải xảy ra như vậy do các nguyên nhân, điều kiện khách quan quyết định, chứ không phải ngẫu nhiên. Đối lập với "ngẫu nhiên".
- Nhất thiết phải có, không thể thiếu: Chỉ điều kiện, yếu tố bắt buộc phải có để đạt được một kết quả hoặc mục đích nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh. (Đây là một quy luật khách quan, không thể khác được.)
- Sự phát triển kinh tế là điều kiện tất yếu để nâng cao đời sống nhân dân. (Đây là điều bắt buộc phải có, không thể thiếu.)
- Đó là kết quả tất yếu của một quá trình dài. (Kết quả ấy phải xảy ra như vậy theo logic của quá trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cái tất yếu" (Danh từ hóa): Chỉ bản thân sự vật, hiện tượng mang tính quy luật, bắt buộc phải xảy ra.
- Chúng ta phải nhận thức được cái tất yếu của lịch sử.
- Dùng trong triết học: Thường dùng để phân biệt với "ngẫu nhiên", chỉ mối liên hệ bên trong, bản chất, quyết định sự phát triển của sự vật.
- Mối liên hệ tất yếu khác với mối liên hệ ngẫu nhiên.
Biến thể và từ gần giống
- Tất nhiên (tính từ, phó từ): Đương nhiên, đã đành như thế. (Nhấn mạnh sự hiển nhiên, dễ suy đoán hơn là tính quy luật khách quan).
- Anh ấy chăm chỉ, tất nhiên sẽ đạt kết quả tốt.
- Ắt (từ cổ, phó từ): Chắc chắn, tất sẽ. Thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng.
- Ở hiền ắt gặp lành.
Từ đồng nghĩa
- Khách quan (trong ngữ cảnh nhất định): Thuộc về hiện thực, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan.
- Hiển nhiên: Rõ ràng, ai cũng thấy và công nhận.
- Không tránh khỏi: Nhất định phải xảy ra, không thể tránh được.
Từ trái nghĩa
- Ngẫu nhiên: Xảy ra một cách tình cờ, không có nguyên nhân trực tiếp và bắt buộc.
- Tùy tiện: Theo ý thích cá nhân, không theo nguyên tắc hay quy luật nào.
- Có thể: Có khả năng xảy ra, nhưng không chắc chắn.
Cụm từ liên quan
- Tính tất yếu: Tính chất bắt buộc phải xảy ra theo quy luật.
- Tính tất yếu của cuộc cách mạng.
- Quy luật tất yếu: Quy luật mang tính bắt buộc khách quan.
- Đó là một quy luật tất yếu của sự phát triển xã hội.
- t. 1 Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên. Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh. 2 Nhất thiết phải có, không thể thiếu để có được một kết quả, một tác dụng nào đó. Điều kiện tất yếu.